phát xít hóa

phát xít hóa

Chính quyền đó đang tìm cách phát xít hóa toàn bộ bộ máy nhà nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển biến thành chế độ, tính chất phát xít: "phát xít hóa" chỉ quá trình làm cho một quốc gia, tổ chức hoặc xã hội mang những đặc điểm, tư tưởng, phương thức cai trị của chủ nghĩa phát xít, như độc tài, đàn áp đối lập, bài ngoại, sùng bái lãnh tụ.
dụ sử dụng
  • (Chính quyền đang dần mang đặc điểm phát xít qua việc kiểm soát truyền thông.)
  • (Nước Đức chuyển sang chế độ phát xít dưới sự lãnh đạo của Hitler.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát xít hóa nền chính trị": làm cho hệ thống chính trị trở nên độc tài, đàn áp.

    • Các biện pháp đàn áp người di cư đang phát xít hóa nền chính trị châu Âu. (Các hành động cứng rắn với người di cư đang khiến chính trị châu Âu mang tính phát xít.)
  • "phát xít hóa xã hội": lan truyền tư tưởng kỳ thị, bạo lực trong cộng đồng.

    • Sự gia tăng tội ác thù hận biểu hiện của phát xít hóa xã hội. (Việc tội ác do thù hận tăng lên cho thấy xã hội đang bị phát xít hóa.)
Biến thể từ liên quan
  • Phát xít (danh từ): chủ nghĩa độc tài, đàn áp, bài ngoại, thường gắn với chế độ Hitler Mussolini.

    • Chủ nghĩa phát xít từng gây ra Thế chiến thứ hai. (Hệ tư tưởng phát xít đã dẫn đến Thế chiến II.)
  • Phi phát xít hóa (động từ): quá trình loại bỏ yếu tố phát xít khỏi xã hội.

    • Sau chiến tranh, Đức tiến hành phi phát xít hóa triệt để. (Đức thực hiện loại bỏ hoàn toàn tàn dư phát xít.)
Từ đồng nghĩa
  • Độc tài hóa: làm cho chế độ trở nên độc đoán, tập trung quyền lực.
  • Cực đoan hóa: đẩy tư tưởng hoặc hành động đến mức thái quá, bạo lực.
Thành ngữ liên quan
  • Phát xít hóa từng bước: quá trình chuyển đổi chậm rãi nhưng chắc chắn sang chế độ phát xít.
    • Việc hạn chế tự do ngôn luận một bước trong quá trình phát xít hóa từng bước. (Hạn chế tự do ngôn luận dấu hiệu của việc phát xít hóa dần dần.)